Biên bản bàn giao căn hộ
Chủ đầu tư bàn giao căn hộ cho người mua
Mức hoàn thiện theo hợp đồng
- Bàn giao thô
- Hoàn thiện cơ bản
- Hoàn thiện đầy đủ
- Có bếp và tủ, nếu hợp đồng quy định
Chỉ số đồng hồ, chìa khóa và vật dụng bàn giao
| Đồng hồ hoặc vật dụng | Số hiệu, số lượng | Chỉ số, ghi chú |
|---|---|---|
| Điện | ||
| Nước lạnh | ||
| Nước nóng, nếu có | ||
| Gas, nếu có | ||
| Điều hòa trung tâm hoặc đồng hồ nhiệt, nếu có | ||
| Chìa khóa cửa chính | ||
| Chìa khóa cổng tòa nhà, hộp thư và kho | ||
| Thẻ từ, thẻ thang máy hoặc điều khiển ra vào | ||
| Khác |
Kiểm tra theo khu vực và hệ thống
| STT | Nội dung kiểm tra | Đạt | Lỗi, số thứ tự trong danh sách |
|---|---|---|---|
| Cửa chính và khóa | |||
| 1 | Cánh và khung cửa không hư hỏng, cửa đóng kín | ||
| 2 | Khóa hoạt động, mọi chìa đều mở được | ||
| 3 | Bản lề, tay nắm và gioăng đầy đủ | ||
| Tường và trần | |||
| 4 | Không nứt, bong tróc hay phồng rộp | ||
| 5 | Bề mặt phẳng, không vết ố hay dấu hiệu thấm dột | ||
| 6 | Góc tường và đường viền không hư hỏng | ||
| Sàn và len chân tường | |||
| 7 | Không có viên gạch hoặc tấm sàn bong, nứt hay kêu rỗng | ||
| 8 | Mạch ron đầy đủ, mặt sàn phẳng | ||
| 9 | Len chân tường và ngưỡng cửa đầy đủ | ||
| 10 | Sàn dốc về phía thoát nước (nhà tắm, ban công, lô gia) | ||
| Cửa sổ, cửa ban công và lô gia | |||
| 11 | Kính và khung không hư hỏng | ||
| 12 | Cửa mở, đóng và khóa được; phụ kiện hoạt động tốt | ||
| 13 | Không lọt gió hay thấm nước; bậu cửa và đường thoát nước còn nguyên | ||
| 14 | Cửa ban công, lan can và vách kính chắc chắn, kín | ||
| Cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 15 | Vòi, sen và van khóa hoạt động, có nước lạnh và nước nóng ở mọi điểm | ||
| 16 | Không rò rỉ ở vòi, xi-phông và mối nối | ||
| 17 | Bồn cầu xả được, nước thoát nhanh ở phễu thu và chậu rửa | ||
| 18 | Thiết bị vệ sinh được lắp chắc chắn | ||
| Điện và thông tin liên lạc | |||
| 19 | Tủ điện gọn, các aptomat được dán nhãn và đóng ngắt được | ||
| 20 | Ổ cắm và công tắc hoạt động (thử bằng bút thử điện) | ||
| 21 | Đèn, chuông cửa và màn hình hoặc chuông liên lạc hoạt động | ||
| 22 | Đầu báo khói, nếu có, được lắp và không hư hỏng | ||
| Bếp | |||
| 23 | Điểm cấp thoát nước và điểm đấu nối bếp ở đúng vị trí | ||
| 24 | Hút mùi và đường ống thông gió, nếu có, thông thoáng | ||
| Ban công và lô gia | |||
| 25 | Lan can chắc, không rung lắc | ||
| 26 | Sàn nguyên vẹn, có thoát nước | ||
| Điều hòa và thông gió | |||
| 27 | Vị trí và ống thoát nước điều hòa được lắp đặt, nếu có trong thiết kế | ||
| 28 | Cửa gió và ống thông gió thông thoáng, có luồng gió | ||
| Hoàn thiện, nếu hợp đồng có quy định | |||
| 29 | Sơn, ốp lát và gạch không lỗi, mạch ron đều | ||
| 30 | Cửa phòng và phụ kiện hoạt động tốt | ||
| Chỗ để xe và kho, nếu có | |||
| 31 | Chỗ để xe được vạch và đánh số đúng hợp đồng | ||
| 32 | Kho: cửa, khóa và sàn không hư hỏng | ||
Danh sách lỗi cần sửa
| STT | Khu vực | Mô tả lỗi | Ảnh số | Mức độ (nghiêm trọng / nhẹ) | Bên chịu trách nhiệm sửa | Hạn sửa | Đã sửa (ngày, chữ ký tắt) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 | |||||||
| 6 | |||||||
| 7 | |||||||
| 8 | |||||||
| 9 | |||||||
| 10 |
Ghi chú của các bên
Kiểm tra lại
| Số lỗi | Đã sửa (có / không) | Ngày kiểm tra | Nhận xét | Chữ ký người mua |
|---|---|---|---|---|
Kết luận
- Nhận bàn giao căn hộ, không có lỗi
- Nhận bàn giao căn hộ, còn các lỗi nêu trên và đã thống nhất hạn sửa
- Chưa nhận bàn giao, lý do:
Đại diện chủ đầu tư
Người mua (hoặc người đại diện)